0937.181.999

0937.181.999 - 08.38885.888

catdasymanh@gmail.com

Home>Bảng báo giá thép ống

Bảng báo giá thép ống

Bảng báo giá xà gồ được cập nhật nhanh chóng và đều đặn nhất. Giá cả vật liệu hiện nay càng ngày tăng, do đó người ta sử dụng xà gồ để thi công nhưng chất lượng của công trình vẫn được đảm bảo cao nhất

Xà gồ được phân thành nhiều loại. Để có thể dễ dàng và thuận tiện lựa chọn. Xin quý khách liên hệ với chúng tôi qua hotline bên dưới để được tư vấn và hỗ trợ kịp thời nhất.

Bảng báo giá để quý khách tham khảo :

STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ

THÉP ỐNG MẠ KẼM

01 Phi 21 1.00 cây 31.000
02 1.20 cây 40.500
03 1.40 cây 61.000
04 2.00 cây Liên hệ
05 2.20 cây Liên hệ
06 Phi 27 1.20 cây 53.000
07 1.40 cây 80.000
08 1.80 cây 81.000
09 2.00 cây 112.000
10 2.20 cây liên hệ
11 Phi 34 1.20 cây 66.000
12 1.40 cây 99.500
13 1.80 cây 105.000
14 2.00 cây 126.000
15 Phi 42 1.20 cây 83.000
16 1.40 cây 122.000
17 1.80 cây 130.000
18 2.00 cây 161.000
19 Phi 49 1.20 cây 96.000
20 1.40 cây 146.000
21 1.80 cây 140.000
22 2.00 cây 179.000
23 Phi 60 1.20 cây 118.000
24 1.40 cây 177.000
25 1.80 cây 188.000
26 2.00 cây 229.000
27 2.50 cây liên hệ
28 Phi 76 1.20 cây 152.000
29 1.40 cây 190.000
30 1.80 cây 251.000
31 2.00 cây 293.000
32 Phi 90 1.40 cây 280.000
33 1.80 cây 340.000
34 2.00 cây 400.000
35 2.40 cây liên hệ
36 3.20 cây liên hệ
37 Phi 114 1.40 cây 360.000
38 1.80 cây 455.000
39 2.00 cây liên hệ
40 2.50 cây liên hệ
41 2.50 cây liên hệ

THÉP ỐNG ĐEN

42 Phi 12.7 0.70 cây 23.000 
43 Phi 13.8 0.80 cây  
44 Phi 15.9 0.80 cây 33.000 
45 1.20 cây  
46 Phi 19.1 0.80 cây  
47 Phi 21 1.00 cây 38.500 
48 1.20 cây 35.000 
49 1.40 cây 51.000 
50 1.80 cây 53.000 
51 Phi 27 1.00 cây  
52 1.20 cây 44.000 
53 1.40 cây  66.000
54 1.80 cây 67.000 
55 Phi 34 1.00 cây  
56 1.20 cây 55.000 
57 1.40 cây 83.500 
58 1.80 cây 86.000 
59 Phi 42 1.00 cây  
60 1.20 cây 70.000 
61 1.40 cây 103.000 
62 1.80 cây 110.000 
63 Phi 49 1.20 cây 83.000 
64 1.40 cây 120.000 
65 1.80 cây 126.000 
66 Phi 60 1.20 cây 101.000 
67 1.40 cây 147.000 
68 1.80 cây 157.000 
69 2.00 cây 230.000 
70 2.40 cây 245.000 
71 Phi 76 1.20 cây 133.000 
72 1.40 cây 189.000
73 1.80 cây 205.000
74 2.00 cây 285.000
75 2.40 cây liên hệ 
76 Phi 90 1.20 cây  
77 1.40 cây 230.000 
78 1.80 cây 243.000 
79 3.00 cây 465.000 
80 Phi 114 1.40 cây 310.000 
81 1.80 cây 333.000 
82 2.40 cây 450.000 

Bạn có muốn tham khảo thêm : Bảng báo giá xà gồ.

Quý khách hàng lưu ý :

Bảng báo giá sẽ có thể thay đổi theo ngày và theo khối lượng cần mua của quý khách. Vậy nên để được bảng giá chính xác nhất quý khách vui lòng liên hệ qua hotline sẽ có nhân viên báo giá chính xác nhất.

Chúng tôi có đội ngũ hơn 30 xe vận tải lớn nhỏ để hổ trợ vận chuyển tới mọi công trình trên địa bàn thành phố và các tỉnh lân cận.

Có nhận san lấp mọi công trình từ lớn nhỏ.

Chính sách chung :

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển toàn TPHCM
– Giao hàng tận công trình trong thành phố
– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng
– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại công trình

Hệ thống phân phối Mạnh Tiến Phát xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng.