0937.181.999 - 08.38885.888

catdasymanh@gmail.com

Home>Báo giá đá xây dựng quận 10

Báo giá đá xây dựng quận 10

Báo giá đá xây dựng quận 10
Rate this post

CÔNG TY TNHH SX – TM – VLXL SỸ MẠNH là công ty hoạt động trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng lớn nhất miền nam với đủ loại vặt liệu xây dựng như cát xây dựng, cát xây tô, đá xây dựng… Công ty được thành lập dựa trên mong muốn cung cấp cho các khách hàng nguồn vật liệu xây dựng chất lượng cao, giá cả hợp lí và chính sách chăm sóc khách hàng tốt nhất.

Chúng tôi xin gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá đá xây dựng Quận 10. Rất mong nhận được sự quan tâm ủng hộ của Quý khách.

Có đội ngũ nhân nhân viên, kiết trúc sư, kỹ sư  nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng. Đi cùng với uy tín đã  gây dựng được trong nhiều năm hoạt động. Hiện nay công ty chúng tôi  đang làm chủ dự án tại nhiều công trình trọng điểm tại Hồ Chí minh và các thành phố khác. Đặc biệt là chủ đầu tư xây dựng nhiều công trình công cộng thiết yếu tại  Hồ chí minh…
Công ty chúng tôi xin gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất 2017

BẢNG BÁO GIÁ CÁT XÂY DỰNG
Liên hệ mua hàng: 0936.000.888 – 0902.000.666

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10% GHI CHÚ
1 Cát xây tô 150.000 160.000  
2 Cát bê tông loại 1
245.000 255.000  
2 Cát bê tông loại 2
200.000 210.000  
3 Cát vàng hạt 250000 260000  
4 Cát xây dựng 240000 250000  
8 Cát San Lấp 130.000 140.000  

BẢNG BÁO GIÁ ĐÁ XÂY DỰNG QUẬN 10
Liên hệ mua hàng: 0936.000.888 – 0902.000.666

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10%
1 Đá 1 x 2 (đen) 295.000 295.000
2 Đá 1 x 2 (xanh) 430.000 430.000
3 Đá mi sàng 290.000 290.000
4 Đá mi bụi 300.000 300.000
5 Đá 0x4 ( loại 1) 270.000 270.000
6 Đá 0 x 4 ( loại 2) 250.000 250.000
7 ĐÁ 4 X6 300.000 300.000
8 Đá 5×7 300.000 300.000

BẢNG BÁO GIÁ XI MĂNG XÂY DỰNG
Liên hệ mua hàng: 0936.000.888 – 0902.000.666

STT

Tên hàng

ĐVT

Đơn giá (VNĐ)

1

Giá Xi măng Thăng Long

Bao 50 kg

74.000

2

Giá Xi măng Hạ Long

Bao 50 kg

74.000

3

 Giá Xi măng Holcim

Bao 50 kg

89.000

4

Giá Xi măng Hà Tiên Đa dụng / xây tô

Bao 50 kg

88.000 / 75.000

5

Giá Xi măng Fico

Bao 50 kg

78.000

6

Giá Xi măng Nghi Sơn

Bao 50 kg

75.000

BẢNG BÁO GIÁ GẠCH XÂY DỰNG
Liên hệ mua hàng: 0936.000.888 – 0902.000.666

* Giá gạch chỉ đặc loại 60 x 90 x 210 (+/-5) mác 75# loại A:
– Giá bán chở ôtô từ 4.000 viên trở lên: 1.500 đ/ viên
– Giá bán lẻ khu dân cư chở xe cải tiến: 1.600 đ/ viên
– Giá bán lẻ khu dân cư phố hẹp ngõ nhỏ chở xe máy: 1.700 đ/ viên
– Giá đã bao gồm vận chuyển, chưa bao gồm thuế VAT

* Giá gạch hai lỗ loại 60 x 90 x 210 (+/-5) mác 75# loại A:
– Giá bán chở ôtô từ 4.000 viên trở lên: 1.400 đ/ viên
– Giá bán lẻ khu dân cư chở xe cải tiến: 1.500 đ/ viên
– Giá bán lẻ khu dân cư phố hẹp ngõ nhỏ chở xe máy: 1.600 đ/ viên
– Giá đã bao gồm vận chuyển, chưa bao gồm thuế VAT

* Giá gạch Block không nung
– Loại viên đặc 60 x 100 x 210 mác 100#: 1.250 đ/ viên
– Loại rỗng 2 lỗ 100 x 150 x 220 mác 90#: 2.100 đ/ viên
– Loại rỗng 3 lỗ 150 x 100 x 250 mác 90#: 2.500 đ/ viên
– Loại rỗng 2 lỗ 200 x 120 x 400 mác 70#: 6.500 đ/ viên (dùng xây tường rào)
– Loại rỗng 2 lỗ 200 x 150 x 400 mác 70#: 7.300 đ/ viên (dùng xây tường rào)

Quý khách hàng lưu ý :
Báo giá thay đổi theo ngày và theo khối lượng cần mua của quý khách.Quý khách hàng lưu ý :

Chúng tôi có đội ngũ hơn 30 xe vận tải lớn nhỏ vận chuyển tới  khắp mọi công trình trên địa bàn thành phố và các tỉnh lân cận.
Chúng tôi nhận san lấp mọi công trình từ lớn nhỏ.

BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG

BẢNG BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM – VIỆT NHẬT – POMINA
LIÊN HỆ MUA HÀNG: 0936.000.888 – 0902.000.666
 (Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu)

TÊN HÀNG TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY GIÁ THÉP VIỆT NHẬT
GIÁ THÉP POMINASD390/400
GIÁ THÉP POMINASD295/300
GIÁ THÉP MIỀN NAM SD295/300
Thép cuộn phi 6  KG  12.400  12.300 12.300 11.800
Thép cuộn phi 8  KG 12.400 12.300 12.300 11.800
Thép gân phi 10 7.21 81.000 83.000 76.000 72.000
Thép gân phi 12 10.39 116.000 119.000 117.500 112.400

Thép gân phi 14

14.13 157.000 160.000 161.000 154.700
Thép gân phi 16 18.47 207.000 211.000 210.000 199.400
Thép gân phi 18 23.38 262.000 266.000 266.000 255.700
Thép gân phi 20 28.85 325.000 329.000 328.000 315.700

Thép gân phi 22

34.91 393.00 340.000

380.900

Thép gân phi 25 45.09 512.000 530.000  – 498.000
Thép gân phi 28 56.56 LIÊN HỆ LIÊN HỆ LIÊN HỆ
Thép gân phi 32 73.83 LIÊN HỆ LIÊN HỆ  – LIÊN HỆ

– Đinh 5 phân                              :  12.500đ/kg
– Kẽm buộc 1Ly ( Hàn quốc )    :  11.500đ/kg

BẢNG GIÁ THÉP HỘP KẼM THÁNG HÔM NAY
LIÊN HỆ MUA HÀNG: 0936.000.888 – 0902.000.666
 (Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu)

STT

THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM

THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY6M

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY6M

1

(14X14)

0.8

1.80

29.500 

(10X30)

0.8

2.30

 

2

 

1.0

2.00

38.000 

 

0.8

2.70

0

3

 

1.2

2.20

     51.000 

 

1.0

2.80

 

4

 

1.4

2.50

     56.000 

 

1.2

3.40

0

5

(16X16)

0.8

1.90

     34.000     

(20X40)

0.9

4.20

72.000 

6

 

0.9

2.20

38.500 

 

1.0

4.70

80.500 

7

 

1.0

2.40

 

 

1.2

5.50

97.000 

8

 

1.1

2.60

46.500 

 

1.4

7.10

109.000 

9

 

1.2

3.00

56.500

(25X50)

0.9

4.60

94.000 

10

(20X20)

0.8

2.20

      41.500

 

1.0

5.50

99.000 

11

 

0.9

2.50

49.000

 

1.1

5.80

 

12

 

1.0

2.80

52.000 

 

1.2

7.40

121.000 

13

 

1.2

3.40

64.000 

 

1.4

9.20

136.000 

14

 

1.4

4.60

73.000

(30X60)

0.9

6.40

113.000 

15

(25X25)

0.8

2.90

51.000 

 

1.0

7.00

121.000 

16

 

0.9

3.40

60.000 

 

1.2

8.50

145.000 

17

 

1.0

3.80

68.000 

 

1.4

11.00

166.000

18

 

1.1

4.10

71.000 

 

1.8

14.30

178.000 

19

 

1.2

4.70

79.000 

 

2.0

16.80

221.500 

20

 

1.4

5.80

     89.000

(40X80)

1.0

9.80

  162.000  

21

(30X30)

0.8

3.50

 66.000

 

1.2

11.50

195.000 

22

 

0.9

4.30

      74.000 

 

1.4

14.50

224.000 

23

 

1.0

4.60

79.000

 

1.8

18.00

271.500 

24

 

1.1

5.00

87.000 

 

2.0

21.50

340.000 

25

 

1.2

5.60

96.000

 

2.5

18.20

420.000 

26

 

1.4

7.10

108.000

 (50X100)

1.2

14.50

250.000 

27

 

1.8

8.90

149.000

 

1.4

18.20

285.000

28

 

2.0

10.00

 

 

1.8

22.00

371.500 

29

(40X40)

1.0

6.20

108.000

 

2.0

27.00

 

30

 

1.1

7.00

   151.000 

 

2.5

33.00

 

31

 

1.2

7.60

128.000

(30X90)

1.2

11.60

154.000 

32

 

1.4

10.00

185.000

 

1.4

13.50

238.000

33

 

1.8

12.40

195.000

 (60×120)

1.4

22.00 

365.000 

34

 

2.0

14.10

 

 

1.8

27.02 

470.000 

35

(50X50)

1.2

10.00

     161.000

 (75×75)

1.4 

       18.20

310.000 

36

 

1.4

12.40

      245.000

 

1.8 

       27.00

 

37

 

1.8

15.50

295.000

 

 

 

 

38

 

2.0

17.40

 

 

 

 

 

 

(90X90)

1.4

22.40

     370.000

 

 

 

 

 

 

1.8

28.00

 

 

 

 

 

 DUNG SAI +-5% NẾU QUÁ DUNG SAI CÔNG TY CHẤP NHẬN GIẢM GIÁ HOẶC ĐỔI HÀNG


BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN HÔM NAY
LIÊN HỆ MUA HÀNG: 0936.000.888 – 0902.000.666
 (Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu)

STT

THÉP HỘP VUÔNG ĐEN

THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY 6M

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY 6M

1

(12X12)

0.7

1.20

(10X20)

0.8

1.10

45.000

2

 

1.0

1.70

32.000

(13X26)

0.7

1.90

34.000

3

(14X14)

0.7

1.30

23.500

 

0.8

2.30

37.000

4

 

0.9

1.60

28.500

 

0.9

2.60

42.000

5

 

1.0

2.00

32.000

 

1.0

2.90

46.000

6

 

1.1

2.20

 

1.2

3.40

57.000

7

 

1.2

2.50

 

1.4

5.80

65.000

8

(16X16)

0.7

1.60

27.000 

(20X40)

0.7

3.10

 

9

 

0.8

2.00

30.000 

 

0.8

3.60

58.000

10

 

0.9

2.20

33.000

 

0.9

4.00

64.000

11

 

1.0

2.50

 

 

1.0

4.70

68.000

12

 

1.1

2.82

        40.500

 

1.2

5.40

80.000

13

 

1.2

3.00

41.000

 

1.4

5.80

91.000

14

(20X20)

0.7

1.90

33.000

 

1.6

7.10

 

15

 

0.8

2.40

34.000 

(25X50)

0.7

3.90

63.000 

16

 

0.9

2.70

41.000

 

0.8

4.60

72.000

17

 

1.0

3.80

45.000

 

0.9

5.40

77.000 

18

 

1.2

3.60

55.000

 

1.0

5.90

85.000

19

 

1.4

4.10

63.000

 

1.1

6.80

92.000

20

(25X25)

0.7

2.70

 

 

1.2

7.20

100.000

21

 

0.8

2.90

45.000 

 

1.4

9.00

115.000

22

 

0.9

3.50

52.000

(30X60)

1.0

7.00

101.000

23

 

1.0

3.80

56.000

 

1.1

7.40

110.000 

24

 

1.1

4.40

60.000

 

1.2

8.20

121.000

25

 

1.2

4.70

66.000

 

1.4

8.70

137.000

26

 

1.4

5.80

73.000

 

1.8

14.50

183.000

27

(30X30)

0.7

3.00

48.000 

(40X80)

0.9

8.00

106.000

28

 

0.8

3.60

57.000

 

1.0

8.30

115.000

29

 

0.9

4.30

63.000

 

1.1

10.80

127.000 

30

 

1.0

4.60

67.000

 

1.2

11.60

132.000

31

 

1.2

5.80

79.000

 

1.4

14.50

144.000

32

 

1.4

7.10

90.000

 

1.8

18.20

173.000

33

 

1.8

11.90

122.000

(50X100)

1.2

12.60

188.000

34

(40X40)

1.0

6.30

94.000

 

1.4

18.50

203.000

35

 

1.2

7.70

106.000

 

1.8

22.00

268.000

36

 

1.4

9.80

120.000

 

2.0

26.00

289.000

37

 

1.8

14.00

155.000

(60X120)

1.4

22.00

     365.000

38

 

2.0

16.10

159.000

 

1.8

26.00

470.000

39

(50X50)

1.2

9.20

122.000

 

2.0

32.50

 

40

 

1.4

12.00

149.000

(30X90)

1.2

11.60

180.000

41

 

1.8

15.00

194.000

 

1.4

13.50

186.000

42

 

2.0

17.30

232.000

 

 

 

 

43

(60X60)

1.8

17.00

300.000 

 

 

 

 

44

(75X75)

1.4

19.00

253.000

 

 

 

 

45

(90X90)

1.4

21.00

320.000

 

 

 

  

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG  KẼM
LIÊN HỆ MUA HÀNG: 0936.000.888 – 0902.000.666
 (Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu)

STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ

THÉP ỐNG MẠ KẼM

01 Phi 21 1.00 cây 31.000
02 1.20 cây 40.500
03 1.40 cây 61.000
04 2.00 cây Liên hệ
05 2.20 cây Liên hệ
06 Phi 27 1.20 cây 53.000
07 1.40 cây 80.000
08 1.80 cây 81.000
09 2.00 cây 112.000
10 2.20 cây liên hệ
11 Phi 34 1.20 cây 66.000
12 1.40 cây 99.500
13 1.80 cây 105.000
14 2.00 cây 126.000
15 Phi 42 1.20 cây 83.000
16 1.40 cây 122.000
17 1.80 cây 130.000
18 2.00 cây 161.000
19 Phi 49 1.20 cây 96.000
20 1.40 cây 146.000
21 1.80 cây 140.000
22 2.00 cây 179.000
23 Phi 60 1.20 cây 118.000
24 1.40 cây 177.000
25 1.80 cây 188.000
26 2.00 cây 229.000
27 2.50 cây liên hệ
28 Phi 76 1.20 cây 152.000
29 1.40 cây 190.000
30 1.80 cây 251.000
31 2.00 cây 293.000
32 Phi 90 1.40 cây 280.000
33 1.80 cây 340.000
34 2.00 cây 400.000
35 2.40 cây liên hệ
36 3.20 cây liên hệ
37 Phi 114 1.40 cây 360.000
38 1.80 cây 455.000
39 2.00 cây liên hệ
40 2.50 cây liên hệ
41 2.50 cây liên hệ

THÉP ỐNG ĐEN

42 Phi 12.7 0.70 cây 23.000 
43 Phi 13.8 0.80 cây  
44 Phi 15.9 0.80 cây 33.000 
45 1.20 cây  
46 Phi 19.1 0.80 cây  
47 Phi 21 1.00 cây 38.500 
48 1.20 cây 35.000 
49 1.40 cây 51.000 
50 1.80 cây 53.000 
51 Phi 27 1.00 cây  
52 1.20 cây 44.000 
53 1.40 cây  66.000
54 1.80 cây 67.000 
55 Phi 34 1.00 cây  
56 1.20 cây 55.000 
57 1.40 cây 83.500 
58 1.80 cây 86.000 
59 Phi 42 1.00 cây  
60 1.20 cây 70.000 
61 1.40 cây 103.000 
62 1.80 cây 110.000 
63 Phi 49 1.20 cây 83.000 
64 1.40 cây 120.000 
65 1.80 cây 126.000 
66 Phi 60 1.20 cây 101.000 
67 1.40 cây 147.000 
68 1.80 cây 157.000 
69 2.00 cây 230.000 
70 2.40 cây 245.000 
71 Phi 76 1.20 cây 133.000 
72 1.40 cây 189.000
73 1.80 cây 205.000
74 2.00 cây 285.000
75 2.40 cây liên hệ 
76 Phi 90 1.20 cây  
77 1.40 cây 230.000 
78 1.80 cây 243.000 
79 3.00 cây 465.000 
80 Phi 114 1.40 cây 310.000 
81 1.80 cây 333.000 
82 2.40 cây 450.000 


BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C 
(Giá Sỉ)
 XÀ GỒ THÉP CHỮ C THÉP ĐEN  CẮT THEO Ý MUỐN
LIÊN HỆ MUA HÀNG: 0936.000.888 – 0902.000.666
 (Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu)

QUI CÁCH

1,5ly

1,8ly

2,0ly

2,5 LY

C (80 x 40)

23.000

33.500

36.500

     45.000

C (100 x 50)

33.500

41.000

45.000

Điện thoại

C (125 x 50)

39.000

45.500

50.000

61.500

C (150 x 50)

29.000

35.000

39.000

55.500

C (180 x 50)

0

58.500

62.000

77.500

C (200 x 50)

 

59.000

65.000

81.000 

C (250 x 50)

   

76.500

95.000

C (250 x 65)

   

83.000

103.000

   

XÀ GỒ THÉP CHỮ C MÃ  KẼM  CẮT THEO Ý MUỐN 
LIÊN HỆ MUA HÀNG: 0936.000.888 – 0902.000.666
 (Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu)

QUI CÁCH

1,4ly

1,8ly

2,0ly

2,5ly Cạnh đủ có hàng

C (80 x 40)

31.000

39.500

43.000

 53.000

C (100 x 50)

39.000

48.500

53.000

66.500

C (125 x 50)

42.000

54.000

58.000

73.000

C (150 x 50)

47.500

59.000

66.500

78.500

C (150 x 65)

59.000(1,6ly)

67.500

73.500

91.500

C (180 x 30)

 

 

 

 

C (180 x 50)

 

67.500

73.500

91.500

C (200 x 30)

 

 

 

 

C (200 x 50)

 

71.500

77.000

97.000

C (200 x 65)

 

81.500

100.000

107.000

C (250 x 30)

Điện thoại

Điện thoại

Điện thoại

Điện thoại

C (250 x 40)

Điện thoại

Điện thoại

 

Điện thoại

C (250 x 50)

Điện thoại

Điện thoại

113.000

Điện thoại

C (250 x 65)

Điện thoại

Điện thoại

123.500

    Điện thoại

C (300 x 40)

Điện thoại

Điện thoại

Điện thoại

    Điện thoại

C (300 x 80)

Điện thoại

Điện thoại

   Điện thoại Điện thoại

C (400 x 150)

Điện thoại

Điện thoại

Điện thoại

Điện thoại
         
         

NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU

Chạy Xà Gồ C mọi kích cỡ cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh lớn từ 55 đến 400 độ dày từ 1,4ly đến 4 ly

 
BẢNG BÁO GIÁ THÉP V NGÀY HÔM NAY
LIÊN HỆ MUA HÀNG: 0936.000.888 – 0902.000.666
(Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu)

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐVT

ĐƠN GIÁ

THÉP ĐEN

MẠ KẼM

NHÚNG KẼM

1

V25*25

1.5

4.5

Cây 6m

54.900

84.600

103.500

2

2.0

5.0

Cây 6m

61.000

94.000

115.000

3

2.5

5.4

Cây 6m

65.880

101.520

124.120

4

3.5

7.2

Cây 6m

87.840


135.360 

165.600

5

V30*30

2.0

5.5

Cây 6m

67.100

103.400

126.500

6

2.5

6.3

Cây 6m

76.860

118.440

144.900

7

2.8

7.3

Cây 6m

89.060

137.240    167.900

8

3.5

8.4

Cây 6m

102.480

157.920     193.200

9

V40*40

2.0

7.5

Cây 6m

91.500

141.000     172.500

10

2.5

8.5

Cây 6m

103.700

159.800

195.500

11

2.8

9.5

Cây 6m

115.900

178.600

218.500

12

3.0

11.0

Cây 6m

134.200

206.800    253.000

13

3.3

11.5

Cây 6m

140.300

216.200

264.500

14

3.5

12.5

Cây 6m

152.500

235.000

287.500

15

4.0

14.0

Cây 6m

170.800

263.200

322.000

16

V50*50

2.0

12.0

Cây 6m

146.400

225.600   276.000

17

2.5

12.5

Cây 6m

152.500

235.000   287.500

18

3.0

13.0

Cây 6m

158.600

244.400   299.000

19

3.5

15.0

Cây 6m

183.000

282.000   345.000

20

3.8

16.0

Cây 6m

195.200

300.800   368.000 

21

4.0

17.0

Cây 6m

207.400

319.600   391.000

22

4.3

17.5

Cây 6m

231.500

329.000   402.500

23

4.5

20.0

Cây 6m

244.000

376.000

460.000 

24

5.0

22.0

Cây 6m

268.400

413.600    506.000

25

V63*63

4.0

22.0

Cây 6m

268.400

413.600

506.000

26

5.0

27.5

Cây 6m

335.500

517.000

632.500

27

6.0

32.5

Cây 6m

396.500

611.000

747.500

28

V70*70

5.0

30.0

Cây 6m

366.000

564.000

690.000

29

6.0

36.0

Cây 6m

439.200

620.400   759.000

30

7.0

41.0

Cây 6m

500.200

770.800   943.000

31

V75*75

5.0

33.0

Cây 6m

402.600

620.400   759.000

32

6.0

38.0

Cây 6m

463.600

714.400   874.000

33

7.0

45.0

Cây 6m

549.000

846.000

1.035.000

34

8.0

53.0

Cây 6m

646.600

996.400  1.104.000

35

V80*80

6.0

41.0

Cây 6m

500.200

770.800

943.000

36

7.0

48.0

Cây 6m

585.600

902.400

1.104.000

37

8.0

53.0

Cây 6m

646.600

996.400   1.219.000

38

V90*90

6.0

48.0

Cây 6m

585.600

902.400   1.104.000

39

7.0

55.5

Cây 6m

677.100

1.043.400   1.276.500

40

8.0

63.0

Cây 6m

768.600

1.184.400

1.449.000

41

V100*100

7.0

62.0

Cây 6m

756.400

1.165.600  1.426.000

42

8.0

67.0

Cây 6m

817.400

1.259.600  1.541.000

43

10.0

85.0

Cây 6m

1.037.000

1.598.000  1.955.000

44

V120*120

10.0

105.0

Cây 6m

1.281.000 

1.974.000   2.415.000

45

12.0

126.0

Cây 6m

 1.537.200  2.368.800  2.898.000
               
               

BẢNG BÁO GIÁ THÉP V NGÀY HÔM NAY
LIÊN HỆ MUA HÀNG: 0936.000.888 – 0902.000.666
(Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu)

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐVT

ĐƠN GIÁ

THÉP ĐEN

MẠ KẼM

NHÚNG KẼM

1

V25*25

1.5

4.5

Cây 6m

54.900

84.600

103.500

2

2.0

5.0

Cây 6m

61.000

94.000

115.000

3

2.5

5.4

Cây 6m

65.880

101.520

124.120

4

3.5

7.2

Cây 6m

87.840


135.360 

165.600

5

V30*30

2.0

5.5

Cây 6m

67.100

103.400

126.500

6

2.5

6.3

Cây 6m

76.860

118.440

144.900

7

2.8

7.3

Cây 6m

89.060

137.240    167.900

8

3.5

8.4

Cây 6m

102.480

157.920     193.200

9

V40*40

2.0

7.5

Cây 6m

91.500

141.000     172.500

10

2.5

8.5

Cây 6m

103.700

159.800

195.500

11

2.8

9.5

Cây 6m

115.900

178.600

218.500

12

3.0

11.0

Cây 6m

134.200

206.800    253.000

13

3.3

11.5

Cây 6m

140.300

216.200

264.500

14

3.5

12.5

Cây 6m

152.500

235.000

287.500

15

4.0

14.0

Cây 6m

170.800

263.200

322.000

16

V50*50

2.0

12.0

Cây 6m

146.400

225.600   276.000

17

2.5

12.5

Cây 6m

152.500

235.000   287.500

18

3.0

13.0

Cây 6m

158.600

244.400   299.000

19

3.5

15.0

Cây 6m

183.000

282.000   345.000

20

3.8

16.0

Cây 6m

195.200

300.800   368.000 

21

4.0

17.0

Cây 6m

207.400

319.600   391.000

22

4.3

17.5

Cây 6m

231.500

329.000   402.500

23

4.5

20.0

Cây 6m

244.000

376.000

460.000 

24

5.0

22.0

Cây 6m

268.400

413.600    506.000

25

V63*63

4.0

22.0

Cây 6m

268.400

413.600

506.000

26

5.0

27.5

Cây 6m

335.500

517.000

632.500

27

6.0

32.5

Cây 6m

396.500

611.000

747.500

28

V70*70

5.0

30.0

Cây 6m

366.000

564.000

690.000

29

6.0

36.0

Cây 6m

439.200

620.400   759.000

30

7.0

41.0

Cây 6m

500.200

770.800   943.000

31

V75*75

5.0

33.0

Cây 6m

402.600

620.400   759.000

32

6.0

38.0

Cây 6m

463.600

714.400   874.000

33

7.0

45.0

Cây 6m

549.000

846.000

1.035.000

34

8.0

53.0

Cây 6m

646.600

996.400  1.104.000

35

V80*80

6.0

41.0

Cây 6m

500.200

770.800

943.000

36

7.0

48.0

Cây 6m

585.600

902.400

1.104.000

37

8.0

53.0

Cây 6m

646.600

996.400   1.219.000

38

V90*90

6.0

48.0

Cây 6m

585.600

902.400   1.104.000

39

7.0

55.5

Cây 6m

677.100

1.043.400   1.276.500

40

8.0

63.0

Cây 6m

768.600

1.184.400

1.449.000

41

V100*100

7.0

62.0

Cây 6m

756.400

1.165.600  1.426.000

42

8.0

67.0

Cây 6m

817.400

1.259.600  1.541.000

43

10.0

85.0

Cây 6m

1.037.000

1.598.000  1.955.000

44

V120*120

10.0

105.0

Cây 6m

1.281.000 

1.974.000   2.415.000

45

12.0

126.0

Cây 6m

 1.537.200  2.368.800  2.898.000
               
               

BÁO GIÁ THÉP U – I – H – THÉP TẤM HÔM NAY

BẢNG BÁO GIÁ THÉP V NGÀY HÔM NAY
LIÊN HỆ MUA HÀNG: 0936.000.888 – 0902.000.666
(Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu)

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐVT

ĐƠN GIÁ

THÉP ĐEN

MẠ KẼM

NHÚNG KẼM

1

V25*25

1.5

4.5

Cây 6m

54.900

84.600

103.500

2

2.0

5.0

Cây 6m

61.000

94.000

115.000

3

2.5

5.4

Cây 6m

65.880

101.520

124.120

4

3.5

7.2

Cây 6m

87.840


135.360 

165.600

5

V30*30

2.0

5.5

Cây 6m

67.100

103.400

126.500

6

2.5

6.3

Cây 6m

76.860

118.440

144.900

7

2.8

7.3

Cây 6m

89.060

137.240    167.900

8

3.5

8.4

Cây 6m

102.480

157.920     193.200

9

V40*40

2.0

7.5

Cây 6m

91.500

141.000     172.500

10

2.5

8.5

Cây 6m

103.700

159.800

195.500

11

2.8

9.5

Cây 6m

115.900

178.600

218.500

12

3.0

11.0

Cây 6m

134.200

206.800    253.000

13

3.3

11.5

Cây 6m

140.300

216.200

264.500

14

3.5

12.5

Cây 6m

152.500

235.000

287.500

15

4.0

14.0

Cây 6m

170.800

263.200

322.000

16

V50*50

2.0

12.0

Cây 6m

146.400

225.600   276.000

17

2.5

12.5

Cây 6m

152.500

235.000   287.500

18

3.0

13.0

Cây 6m

158.600

244.400   299.000

19

3.5

15.0

Cây 6m

183.000

282.000   345.000

20

3.8

16.0

Cây 6m

195.200

300.800   368.000 

21

4.0

17.0

Cây 6m

207.400

319.600   391.000

22

4.3

17.5

Cây 6m

231.500

329.000   402.500

23

4.5

20.0

Cây 6m

244.000

376.000

460.000 

24

5.0

22.0

Cây 6m

268.400

413.600    506.000

25

V63*63

4.0

22.0

Cây 6m

268.400

413.600

506.000

26

5.0

27.5

Cây 6m

335.500

517.000

632.500

27

6.0

32.5

Cây 6m

396.500

611.000

747.500

28

V70*70

5.0

30.0

Cây 6m

366.000

564.000

690.000

29

6.0

36.0

Cây 6m

439.200

620.400   759.000

30

7.0

41.0

Cây 6m

500.200

770.800   943.000

31

V75*75

5.0

33.0

Cây 6m

402.600

620.400   759.000

32

6.0

38.0

Cây 6m

463.600

714.400   874.000

33

7.0

45.0

Cây 6m

549.000

846.000

1.035.000

34

8.0

53.0

Cây 6m

646.600

996.400  1.104.000

35

V80*80

6.0

41.0

Cây 6m

500.200

770.800

943.000

36

7.0

48.0

Cây 6m

585.600

902.400

1.104.000

37

8.0

53.0

Cây 6m

646.600

996.400   1.219.000

38

V90*90

6.0

48.0

Cây 6m

585.600

902.400   1.104.000

39

7.0

55.5

Cây 6m

677.100

1.043.400   1.276.500

40

8.0

63.0

Cây 6m

768.600

1.184.400

1.449.000

41

V100*100

7.0

62.0

Cây 6m

756.400

1.165.600  1.426.000

42

8.0

67.0

Cây 6m

817.400

1.259.600  1.541.000

43

10.0

85.0

Cây 6m

1.037.000

1.598.000  1.955.000

44

V120*120

10.0

105.0

Cây 6m

1.281.000 

1.974.000   2.415.000

45

12.0

126.0

Cây 6m

 1.537.200  2.368.800  2.898.000
               
               

BÁO GIÁ THÉP U – I – H – THÉP TẤM HÔM NAY

BÁO GIÁ THÉP U – I – H – THÉP TẤM HÔM NAY
LIÊN HỆ MUA HÀNG: 0936.000.888 – 0902.000.666
(Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu)

STT

QUY CÁCH

KG/CÂY 6M

ĐƠN GIÁ

QUY CÁCH

KG/CÂY 6M

ĐƠN GIÁ

ĐEN

NHÚNG KẼM

ĐEN

NHÚNG KẼM

1

U50

14

169.400

308.000

Thép I100

43.8

 516.840 

   963.600

2

U63

17

205.700

374.000

Thép I120

54.0

   637.200

1.188.000

3

U80

22

266.200

484.000

I150*75*5*7

84.0

  991.200 

1.848.000

4

U80

33

399.300

726.000

I200*100*5.5*8

127.8

 1.508.040 

2.811.600

5

U100

33

399.300

726.000

I250*125*6*9

177.6

   2.095.680

3.907.200

6

U100

40

484.000

880.000

I300*150*6.5*9

220.2

2.598.360

4.844.400

7

U100

45

544.500

990.000

I350*175*7*11

297.6

3.511.680

6.547.200

8

U100

56

677.600

1.232.000

I400*200*8*13

396.0

4.672.800

8.712.000

9

U120

42

508.200

924.000

I450*20*9*14

456.0

5.38.800

10.032.000

10

U120

56

677.600

1.232.000

I500*200*10*16

537.6

6.343.680

11.827.200

11

U125

80

972.840

1.768.800

I600*200*11*17

636.0

7.504.800

13.992.000

12

U140

54

653.400

1.188.000

I700*300*13*24

1,110.0

13.098.000

24.420.000

13

U150*75*6.5

112

1.350.360

2.455.200

I800*300*14*26

1,260.0

14.868.000

27.720.000

14

U160*56*5.2

75

907.500

1.650.000

BÁO GIÁ THÉP H

15

U180*64*5.3

90

1.089.000

1.980.000

H100*100*6*8

103.2

1.259.040

2.373.600

16

U200*65*5.4

102

1.234.200

2.244.000

H125*125*6.5*9

142.8

   1.742.160

3.284.400

17

U200*73*5.5

141

1.706.100

3.102.000

H150*150*7*10

189.0

   2.305.800

4.347.000

18

U200*75*5.6

148

1.785.960

3.247.200

H200*200*8*12

299.4

 3.652.880 

6.886.200

19

U250*76*6.5

143

1.735.140

3.154.800

H250*250*9*14

434.4

5.299.680

9.991.200

20

U250*80*9

188

2.279.640

4.144.800

H300*300*10*15

564.0

6.880.800

12.972.000

21

U300*85*7

186

2.250.600

4.092.000

H350*350*12*19

822.0

10.028.400

18.906.000

22

U300*87*9.5

235.20

2.845.920

5.174.400

H400*400*13*21

1,032.0

12.590.400

23.736.000
 

THÉP TẤM

20ly (1,5*6)

1413

13.847.400 

 
  2ly(1,25*2,5)

   49.6

471.200

  22ly (1,5*6)

1554.3

15.232.140

 
  3ly (1,5*6)

211.95

2.013.525

  25ly (1,5*6)

1766.28

17.309.544

 
  4ly (1,5*6)

282.6

2.684.700

  12ly(2*6)

    1130.4

11.077.920

 
  5ly (1,5*6)

353.25

3.355.875

  14ly(2*6)

1318.8

12.924.240

 
  6ly (1,5*6)

471.00

4.474.500 

  16ly(2*6)

1507.2

14.770.560

 
  8ly (1,5*6)

423.9

4.027.050

  18ly(2*6)

    1695.6

 16.616.880   
  10ly (1,5*6)

565.2

 5.369.400    20ly(2*6)

     1884

18.463.200

 
  12ly (1,5*6)

706.5

6.711.750

  22ly(2*6)

     2073.4

 20.319.320   
  14ly (1,5*6)

847.8

8.054.100

  25ly(2*6)

     2355

 23.079.000   
  16ly (1,5*6)

989.1

9.396.450

  30ly(2*6)

     2826

 27.694.800   
  20ly (1,5*6)

1130.4

13.847.400

  40ly(2*6)

     3768

36.926.400

 

– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM với đơn hàng 2 tấn
– Giao hàng tận công trình trong thành phố hàng sắt thẳng 

– Dung sai hàng hóa +-5% nhà máy cho phép
– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng
– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
– Gía có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất
Chúng tôi có các cửa hàng săt thép xây dựng tại tất cả các quận trên địa bàn Tp HCM : Quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, quận Thủ Đức, quận Phú Nhận, quận Tân Phú, quận Tân Bình, quận Bình Tân, Hóc Môn…nhằm đáp ứng nhu cầu của quý khách hàng một cách tốt nhất.

VUI LÒNG LIÊN HỆ MUA HÀNG: 0936.000.888 – 0902.000.666

      THÉP POMINA  – Nhà Máy Thép Pomina Với công suất 1,1 triệu tấn thép xây dựng và 1,5 triệu tấn phôi mỗi năm, Pomina là nhà máy sản xuất thép xây dựng lớn nhất tại VN hiện nay.Thành lập vào năm 1999, POMINA hiện nay là một chuỗi ba nhà máy luyện phôi và cán thép xây dựng với tổng công suất mỗi năm là 1,1 triệu tấn thép xây dựng và 1,5 triệu tấn phôi.

          POMINA là nhà sản xuất Sắt thép xây dựng lớn nhất Việt Nam, riêng nhà máy luyện công suất 1 triệu tấn/ năm là nhà máy luyện phôi có quy mô lớn nhất Đông Nam Á.

          Nhà máy THÉP POMINA 3 đang tiếp tục xây dựng giai đoạn 2 với công suất 1 triệu tấn thép mỗi năm, nâng công suất cán của toàn hệ thống lên 2,1 triệu tấn thép xây dựng/ năm.
Với mục tiêu mang lại những sản phẩm là “cốt lõi sự sống”, Thép Pomina luôn là nhà sản xuất tiên phong trong việc đầu tư vào các dây chuyền, công nghệ sản xuất hiện đại nhất thế giới từ các nhà cung cấp thiết bị sản xuất hàng đầu như Techint, Tenova, SMS Concast, Siemens – VAI.

THÉP POMINA là nhà máy đầu tiên tại Việt Nam áp dụng hệ thống nạp liệu liên tục ngang thân lò Consteel® – một hệ thống sản xuất thân thiện với môi trường, mức tự động hóa cao, đảm bảo an toàn trong sản xuất và tiết kiệm nhiên liệu.
Với sự đầu tư đồng bộ, POMINA tự hào mang lại những sản phẩm thép chất lượng ổn định, an toàn và bền vững.
POMINA – chất lượng sản phẩm cao và giá thành cạnh tranh – đã đạt được sự tín nhiệm của khách hàng trong nhiều năm qua. Mang lại giá trị gia tăng cho xã hội, POMINA không ngừng phấn đấu là niềm tự hào của ngành công nghiệp nặng Việt Nam.
Công ty TNHH Sắt thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm Thép Pomina:

Thép cuộn Pomina
Thép Thanh Vằn Pomina
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!

CHÍNH SÁCH CHUNG :
–  Đơn giá đã bao gồmthuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM 

– Giao hàng tận công trình trong thành phố
– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng
– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
– Gía có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất
* Công ty có nhiều chi nhánh trên địa bàn tphcm và các tỉnh lân cận để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng

Với nỗ lực không ngừng trong nhiều năm qua, đến nay CÔNG TY THÉP MẠNH TIẾN PHÁT đã trở thành một địa chỉ cung cấp sắt thép và vật liệu xây dựng cho các công trình lớn, nhỏ quen thuộc và đáng tin cậy của thị trường Tp.HCM và các tỉnh thành phía Nam. Sự phát triển vững chắc của công ty là dựa vào mỗi quan hệ bền vững và lâu dài với khách hàng. 

Phong cách kinh doanh:
– Công ty luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Mạnh Tiến Phát dựa trên các yếu tố:

– Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
– Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
– Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
 Hệ thống phân phối Mạnh Tiến Phát  xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng.

Mọi thông tin chi tiết liên hệ:

CÔNG TY TNHH VLXD SỸ MẠNH
Trụ sở chính : 505 đường tân sơn – phường 12 – quận gò vấp – tphcm
Chi nhánh 1 : 22A đường tân kỳ tân quý – phường 15 – quận tân bình – tphcm
Chi nhánh 2 : 492 Điện biên phủ – phường 21 – quận bình thạnh
Chi nhánh 3 : số 1 phạm văn bạch – phường 15 – quận tân bình
Chi nhánh 4 : 190 trần quang khải – phường tân định – quận 1
Chi nhánh 5 : 37 đường hoàng diệu – phường 4 – quận 4
Hotline  : 08.38885.888 – fax : 08.3590.1257
Hotline : 0936.000.888 – 0902.000.666

cát bê tông quận 1|cát bê tông quận 2|cát bê tông quận 3|cát bê tông quận 4|cát bê tông quận 5|cát bê tông quận 6|cát bê tông quận 7|cát bê tông quận 8|cát bê tông quận 9|cát bê tông quận 10|cát bê tông quận 11|cát bê tông quận 12|cát bê tông quận gò vấp|cát bê tông bình chánh|cát bê tông tân bình|cát bê tông tân phú |cát bê tông bình thạnh|cát bê tông bình tân cát |bê tông củ chi.